28/06/2026
Danh sách 25 tuyến đường tỉnh Đồng Tháp sau sáp nhập:
[01]
* Tên Đường: ĐT.843B
* Điểm đầu: Giao ĐT.842, xã An Phước
* Điểm cuối: Giao QL.N1, xã Tân Hồng
* Quy mô: Cấp III, 2-4 làn xe.
[02]
* Tên Đường: ĐT.844B
* Điểm đầu: Giao QL.30, xã An Hòa
* Điểm cuối: Giao ĐT.845, xã Phú Cường
* Quy mô: Cấp III, 2-4 làn xe.
[03]
* Tên Đường: ĐT.846B
* Điểm đầu: Giao QL.30, xã Mỹ Thọ
* Điểm cuối: Giao tuyến tránh QL1, phường Cai Lậy
* Quy mô: Cấp III, 2-4 làn xe.
[04]
* Tên Đường: ĐT.846C
* Điểm đầu: Giao QL.30, xã Bình Hàng Trung
* Điểm cuối: Giao ĐT.857, xã Mỹ Quí
* Quy mô: Cấp III, 2-4 làn xe.
[05]
* Tên Đường: ĐT.847
* Điểm đầu: Giao QL.30, xã Mỹ Thọ
* Điểm cuối: Giao QL.30C, xã Trường Xuân
* Quy mô: Cấp III, 2-4 làn xe.
[06]
* Tên Đường: ĐT.848B
* Điểm đầu: Giao QL.80B, phường Sa Đéc
* Điểm cuối: Giao ĐT.849B, xã Mỹ An Hưng
* Quy mô: Cấp II – III, 2-4 làn xe.
[07]
* Tên Đường: ĐT.849B
* Điểm đầu: Giao ĐT.848 (QL80B), xã Mỹ An Hưng
* Điểm cuối: Ranh tỉnh Vĩnh Long, xã Phong Hòa
* Quy mô: Cấp III, 2-4 làn xe.
[08]
* Tên Đường: ĐT.851B
* Điểm đầu: Giao ĐT.852C, xã Hòa Long
* Điểm cuối: Giao QL.54, xã Phong Hòa
* Quy mô: Cấp III, 2-4 làn xe.
[09]
* Tên Đường: ĐT.852C
* Điểm đầu: Giao ĐT.851, xã Hòa Long
* Điểm cuối: Giao cao tốc Bắc-Nam phía Đông
* Quy mô: Cấp III, 2-4 làn xe.
[10]
* Tên Đường: ĐT.853B
* Điểm đầu: Ranh tỉnh Cần Thơ, xã Phong Hòa
* Điểm cuối: Giao ĐT.850, xã Mỹ Hiệp
* Quy mô: Cấp II-III, 2-4 làn xe.
[11]
* Tên Đường: ĐT.854
* Điểm đầu: Giao QL.80, xã Tân Nhuận Đông
* Điểm cuối: Ranh tỉnh Vĩnh Long, xã Tân Nhuận Đông
* Quy mô: Cấp III, 2-4 làn xe.
[12]
* Tên Đường: ĐT.854B
* Điểm đầu: Giao QL.80, xã Tân Phú Trung
* Điểm cuối: Ranh tỉnh Vĩnh Long, xã Tân Phú Trung
* Quy mô: Cấp III, 2-4 làn xe.
[13]
* Tên Đường: ĐT.855
* Điểm đầu: Giao QL.30, xã Bình Thành
* Điểm cuối: Giao ĐT.845, xã Phú Cường
* Quy mô: Cấp III, 2-4 làn xe.
[14]
* Tên Đường: ĐT.855B
* Điểm đầu: Giao ĐT.842, xã An Phước
* Điểm cuối: Giao ĐT.856, xã Phương Thịnh
* Quy mô: Cấp III, 2-4 làn xe.
[15]
* Tên Đường: ĐT.856B
* Điểm đầu: Giao ĐT.855, xã Bình Thành
* Điểm cuối: Giao ĐT.845, xã Tháp Mười
* Quy mô: Cấp III, 2-4 làn xe.
[16]
* Tên Đường: ĐT.857
* Điểm đầu: Giao QL.30, xã An Long
* Điểm cuối: Ranh tỉnh Tây Ninh, xã Đốc Bình Kiều
* Quy mô: Cấp III, 2-4 làn xe.
[17]
* Tên Đường: ĐT.861B
* Điểm đầu: Giao ĐT.864, xã Thanh Hưng
* Điểm cuối: Giao ĐT.869, xã Hậu Mỹ
* Quy mô: Cấp III, 4 làn xe.
[18]
* Tên Đường: ĐT.862B (trục đô thị biển)
* Điểm đầu: Giao ĐT.862, Phường Gò Công
* Điểm cuối: Đê biển, xã Tân Điền
* Quy mô: Cấp III, 2-4 làn xe.
[19]
* Tên Đường: ĐT.867B (Đường phát triển vùng Đồng Tháp Mười)
* Điểm đầu: Giao ĐT.878 và đường dẫn lên nút giao Thân Cửu Nghĩa
* Điểm cuối: Giao ĐT.865 (QL.30B), xã Tân Phước 1
* Quy mô: Cấp III-II, 2-4 làn xe.
[20]
* Tên Đường: ĐT.868B
* Điểm đầu: Giao QL.1, xã Bình Phú
* Điểm cuối: Giao ĐT.865 (QL.30B), xã Thạnh Phú
* Quy mô: Cấp III-II, 2 làn xe.
[21]
* Tên Đường: Đường tỉnh 874C
* Điểm đầu: Giao ĐT.864, xã Ngũ Hiệp
* Điểm cuối: Ranh tỉnh Tây Ninh, xã Tân Phước 2
* Quy mô: Cấp II-III, 2-4 làn xe.
[22]
* Tên Đường: Đường tỉnh 880
* Điểm đầu: Giao QL.60, phường Trung An
* Điểm cuối: Giao QL.1, xã Bình Phú
* Quy mô: Cấp III, 2 làn xe.
[23]
* Tên Đường: Vành đai của thành phố Mỹ Tho
* Điểm đầu: Giao đường Hùng Vương, xã Lương Hòa Lạc
* Điểm cuối: Giao ĐT.864, phường Mỹ Phong
* Quy mô: Đường đô thị, lộ giới 46m.
[24]
* Tên Đường: Vành đai phía Tây Nam của thành phố Gò Công
* Điểm đầu: Giao QL.50, xã Phú Thành
* Điểm cuối: Giao ĐT.862, phường Gò Công
* Quy mô: Đường đô thị, lộ giới 46m.
[25]
* Tên Đường: ĐT.862C (đường ven đê biển)
* Điểm đầu: Giao với ĐT.864, xã Gò Công Đông
* Điểm cuối: Cảng cá Vàm Láng, xã Gia Thuận
* Quy mô: Cấp II, tối thiểu 4-6 làn xe.